Study

Friend Plus 7 UNIT 1, 2

  •   0%
  •  0     0     0

  • Athletics
    Môn điền kinh (chạy, nhày)
  • Landline
    điện thoại bàn
  • Index
    chỉ số
  • require
    yêu cầu
  • edition
    phiên bản
  • communicate - communication - communicative
    Giao tiếp - sự giao tiếp - cởi mở
  • Emoji
    Biểu tượng cảm xúc bằng hình
  • Proficiency
    sự thông thạo
  • Media - Social media
    Truyền thông - phương tiện truyền thông (mạng XH)
  • Smelly
    Hôi, thối
  • Instant
    ngay lập tức
  • Bother
    làm phiền
  • except
    ngoại trừ
  • Wealth
    sự giàu có
  • rank
    thứ hạng
  • Atmosphere
    Không khí
  • code
    mật mã
  • use - useful - useless
    sử dụng, cách dùng - có ích- vô dụng
  • research
    nghiên cứu, tigm kiếm
  • rule
    luật lệ
  • Top up
    nạp tiền
  • hang up - pick up
    cúp máy - nhấc máy
  • Questionaire
    bảng câu hỏi
  • Sound
    âm thanh
  • Skim
    đọc lướt tìm NỘI DUNG CHÍNH
  • Line
    đường truyền
  • Gist
    Ý chính
  • Speakerphone
    loa ngoài
  • Pie chart
    biểu đồ tròn
  • comment
    bình luận
  • Ban
    Cấm
  • region
    vùng, khu vực
  • Voice mesage
    tin nhắn thoại
  • develop - development
    phát triển - sự phát triển
  • Mad
    túc giận
  • Native
    thuộc về bản địa
  • Create - creative - creation
    Tạo ra - sáng tạo - sự sáng tạo
  • Dial
    Bấm số
  • speak up
    nói to lên
  • Pie chart
    biểu đồ cột
  • engaged
    Máy bận
  • Bar chart
    biểu đồ cột
  • Invent - invention - inventor
    phát minh - sự phát minh - nhà phát minh
  • Hardly ever
    hiếm khi
  • Cuture - cultural
    văn hóa - thuộc về văn hóa
  • X-axis
    trục x
  • Data chart
    biểu đồ số liệu
  • survey
    bảng khảo sát
  • Credit
    tiền trong tài khoản
  • emotion
    cảm xúc
  • Lingua franca
    ngôn ngữ chung
  • Symbol - symbolize
    Biểu tượng - tượng trưng cho
  • Emotican
    Biểu tượng cảm xúc bằng dấu câu
  • profile
    Trang cá nhân
  • aspect
    khía cạnh
  • Pretend
    giả vờ
  • Science lab
    Phòng thí nghiệm khoa học