Study

Shidai 1 - Bài 1

  •   0%
  •  0     0     0

  • tốt/ khỏe/ được
  • yêu, yêu thích
  • đất nước
  • 請問
    xin hỏi
  • 喜歡
    thích
  • 介紹
    giới thiệu
  • trà, chè
  • ai?
  • ăn
  • 水果
    hoa quả
  • 姓名
    họ và tên
  • mới
  • 知道
    biết
  • họ (họ tên)
  • bận, bận rộn
  • bạn(NT2, giới tính nữ)
  • 嗎?
    không? (từ để hỏi)
  • 咖啡
    cà phê
  • 朋友
    bạn bè
  • uống
  • 珍珠奶茶
    trà sữa trân châu
  • thì sao? (là từ đặt cuối câu hỏi )
  • 大家
    mọi người
  • rất
  • 漂亮
    xinh đẹp
  • gọi, gọi là, tên là
  • 同學
    bạn học
  • 可愛
    đáng yêu
  • nước
  • nào
  • mệt