Study

Michel Thomas Review A1 Unit 3 - Business Englis ...

  •   0%
  •  0     0     0

  • Điều đó đã xảy ra vào ngày hôm qua
    It happened yesterday
  • Tôi đã ở văn phòng 1 mình tối qua
    I was at the office alone last night
  • Tuần trước chị ấy không đi làm
    She didn't go to work last week
  • Tôi đã thích ý tưởng của a ấy
    I liked his idea
  • Cô ấy đã không đi với chúng tôi
    She didn't go with us
  • Buổi hội thảo bắt đầu 1 tiếng trước
    The workshop started an hour ago
  • Sếp đã không ở chỗ làm vì ông ấy đã đi nghỉ
    The boss wasn't at work because he was on vacation
  • Anh ấy đã đến đây ngày hôm qua phải không?
    Did he come here yesterday?
  • Điều đó lại xảy ra 2 ngày trước
    It happened again 2 days ago
  • Bạn (đã) lại sử dụng máy tính của tôi nữa rồi
    You used my computer again
  • Bạn đã có 1 khoảng thời gian vui chứ?
    Did you have a good time?
  • Tại sau anh ấy đến trễ hôm qua?
    Why was he late yesterday? (Why did he arrive late yesterday)
  • Tôi đã dùng máy in
    I used the printer
  • Bạn đã gọi ngày hôm qua à?
    Did you call yesterday?
  • Mr. Tom đã gửi mail cho bạn chưa?
    Did Mr. tom email you?
  • quản lí của tôi đã thích đồ ăn ở đây lắm
    My manager liked the food here a lot
  • Tôi đã từng ăn thử bạch tuộc một lần
    I tried octopus once
  • Ba mẹ tôi không ở với nhau lúc tôi còn nhỏ
    My parents weren't together when I was young
  • Tôi đã không ở nhà
    I wasn't at home
  • Bài kiểm tra đã không khó
    The test wasn't difficult
  • Anh ấy đã ở bàn làm việc 5' trước, bây giờ anh ấy đâu rồi
    He was at his desk 5 minutes ago. Where is he now?
  • Mọi người ở công việc cũ đã rất tốt
    the people at my last job were great
  • Cuộc họp kết thúc 2 giờ trước
    The meeting ended 2 hours ago
  • Bạn đã gọi khi nào?
    When did you call?
  • Anh ấy đã không nghe thấy cuộc gọi của tôi
    He didn't hear my call
  • Chúng tôi đã từng là đồng nghiệp ở công ty cũ
    We were workmates at the last company
  • Chúng tôi đã xem video này rồi
    We watched this video
  • Ms. Jenifer đã gọi bạn ngày hôm qua
    Ms Jenifer called you yesterday
  • Nó đã không dễ đối với tôi
    It wasn't easy for me
  • Công ty tôi đã trong kỳ nghỉ tháng 7 năm ngoái ở Phan Thiet
    My company were on vacation last July in Phan Thiet
  • Chúng tôi đã trò chuyện trong 3 tiếng
    We talked for 3 hours
  • Hôm qua họ đã không gọi lại cho tôi
    They didn't call me again yesterday?
  • Chúng tôi đã ra ngoài khoảng 15'
    We were out for 15 minutes
  • Anh ấy đã nghỉ ốm tuần trước
    He was off sick last week
  • Chúng tôi đã không có thời gian
    We didn't have time
  • Họ đã xem dự án này 1 lần
    They watched this project once
  • Bạn đã đi đâu ngày hôm qua?
    Where did you go yesterday?
  • Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa?
    Did you get my message?
  • Chúng tôi (đã) đói
    We were hungry
  • Nó đã dễ chứ?
    Was it easy?
  • Tôi đã không nhận được tin nhắn của bạn
    I didn't get your message
  • Bạn đã ở đâu vào 2 ngày trước?
    Where were you 2 days ago?
  • Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chứ?
    Did you get my message?
  • Xin lối, chúng tôi đã muộn hôm đó
    Sorry, We were late that day
  • Tôi đã ở nhà
    I was at home
  • Đồ ăn đã ngon chứ
    Was the food good?
  • Xin lôi, Tôi đã không nghe thấy cuộc gọi của bạn
    I didn't hear your call, sorry
  • Bạn đã ở đâu vậy?
    Where were you?
  • Chúng tôi đã không vội
    We didn't hurry
  • Tôi đã không ở chỗ làm tối qua
    I wasn't at work last light