Study

TOEIC LISTENING

  •   0%
  •  0     0     0

  • đúng
    right
  • __ the phone (nhìn vào điện thoại)
    look at the phone
  • Tôi đã lên sai xe buýt
    I got on the wrong bus
  • __ the bus (lên xe bus)
    get on the bus
  • Tôi đã đang nhìn vào điện thoại và không để ý (quá khứ tiếp diễn-be Ving/quá khứ đơn/notice)
    I was looking at my phone and didn't notice.
  • Tôi phải bắt chuyến khác để tới đây (had to-get there)
    I had to get another one to get here.
  • Tôi không thể sử dụng xe ô tô của tôi
    I couldn't use my car
  • trễ giờ làm
    late for work
  • Tôi đã trên đường tới trạm (quá khứ)
    I was on my way to the station
  • on the __ (trên đường đi)
    on the way
  • Bạn đã bắt tàu hỏa để đi chưa? (quá khứ/câu hỏi)
    Did you get the train?
  • (đã) không thể
    couldn't
  • (nó) ở chỗ để xe
    (it's) at the garage
  • (đã) có thể
    could
  • Thay vào đó nó đã đưa tôi đến trường Đại học (instead)
    It took me to the university instead.
  • __ the train (bắt tàu hỏa để đi)
    get the train
  • __ station (trạm xe buýt)
    the bus station
  • sử dụng xe ô tô của tôi
    use my car
  • sai
    wrong