Study

translate

  •   0%
  •  0     0     0

  • Đây có phải dù của bạn không?
    Is this your umbrella?
  • Nó sẽ là một đêm nhạc tuyệt vời đấy
    It's gonna be a really great concert.
  • Làm sao anh làm được?
    How can you do that?
  • Bạn uống thuốc cảm gì chưa?
    Are you taking anything for your cold?
  • Tôi hi vọng là không có gì nghiêm trọng.
    I hope it's nothing serious.
  • Cô ấy độc thân hay là đã kết hôn?
    Is she married or single?
  • Tôi thấy không khoẻ
    I don't feel well.
  • Ban đang tìm gì đấy?
    What are you looking for?
  • Tôi không muốn cản trở bạn.
    I don't want to disturb you.
  • Có gì khác nhau giữa học bổng chính phủ và tiền vay?
    What's the difference between a loan and a grant?
  • Bài kiểm tra vừa rồi khó hay dễ?
    Were the last examinations difficult or easy?
  • Tiếc thật đấy
    What a pity.
  • Tôi muốn trả cuốn sách tôi mượn bạn tối qua.
    I want to return the book I borrowed from you last night.
  • Tôi ngủ mãi đến tận 8h.
    I don't get up until 8
  • Sao đấy?
    What's wrong?/ What's the problem
  • Nó làm tôi buồn ngủ
    It makes me sleepy.
  • Tôi mới chỉ có ở đây 1 tuần thôi
    I've only been here for one week.
  • Tốt hơn là bạn đừng lái xe.
    You'd better not drive then