Study

GS 9 - unit 3 Healthy living for teens

  •   0%
  •  0     0     0

  • minimise (v) /ˈmɪnɪmaɪz/
    giảm đến mức tối thiểu
  • anxiety (n) /æŋˈzaɪəti/
    nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
  • physical (adj) /ˈfɪzɪkl/
    (thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
  • stressed out (adj) /strest aʊt/
    căng thẳng
  • assignment (n) /əˈsaɪnmənt/
    nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
  • delay (v) /dɪˈleɪ/
    (làm) chậm trễ, trì hoãn
  • priority (n) /praɪˈɒrəti/
    sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
  • fattening (adj) /ˈfætnɪŋ/
    gây béo phì
  • mood (n) /muːd/
    tâm trạng
  • distraction (n) /dɪˈstrækʃn/
    điều làm sao lãng
  • additional (adj) /əˈdɪʃənl/
    thêm, thêm vào
  • mental (adj) /ˈmentl/
    (thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
  • accomplish (v) /əˈkʌmplɪʃ/
    hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
  • deadline (n) /ˈdedlaɪn/
    thời hạn cuối cùng, hạn cuối
  • counsellor (n) /ˈkaʊnsələ/
    cố vấn, người tư vấn
  • due date (n) /ˈdjuː deɪt/
    hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
  • optimistic (adj) /ˌɒptɪˈmɪstɪk/
    lạc quan
  • well-balanced (adj) /ˌwel ˈbælənst/
    cân bằng, đúng mực
  • appropriately (adv) /əˈprəʊpriətli/
    phù hợp, thích đáng