Study

Environmental Problems and Solutions

  •   0%
  •  0     0     0

  • large populations
    dân số đông
  • work as a volunteer
    làm tình nguyện viên
  • use a reusable bag
    sử dụng túi tái sử dụng được
  • endangered animal
    động vật có nguy cơ tuyệt chủng
  • use rechargeable batteries
    sử dụng pin sạc
  • save/preserve water
    tiết kiệm nước
  • plant a tree
    trồng (cây)
  • waste
    chất thải
  • use public transportation
    sử dụng phương tiện giao thông công cộng
  • smog
    (n) khói bụi, sương khói
  • recycling
    sự tái chế
  • forest destruction
    phá rừng
  • contamination
    sự làm nhiễm độc
  • use hybrid vehicles
    usar vehículos híbridos
  • climatic change
    sự biến đổi khí hậu
  • turn off the lights
    Tắt bớt đèn
  • plastic/shopping bags
    túi nilon
  • depletion of glaciers
    băng tan dần
  • global warming
    sự nóng lên toàn cầu
  • pollution
    sự ô nhiễm
  • forest fire
    cháy rừng
  • recycle
    tái chế
  • save/preserve energy
    bảo tồn năng lượng
  • use alternative transportation
    sử dụng phương tiện giao thông thân thiện với môi trường
  • contaminated water
    nước bị ô nhiễm
  • deforestation
    nạn phá rừng
  • trash
    rác
  • depletion of the ozone layer
    sự suy giảm tầng ozone