Study

Idiom dịch

  •   0%
  •  0     0     0

  • a miss is equal to a mile
    Sai 1 li là đi 1 dặm
  • One good turn deserves another
    ở hiền gặp phiền
  • A bad begining makes a good ending
    Đầu xuôi đuôi lọt
  • When the cat's away, the mice play.
    Vắng chủ nhà, gà vọc niêu tôm
  • eat well and wear durable clothes
    ăn chắc mặc bền
  • every little helps
    tích tiểu thành đại
  • many a good father has a bad son
    cha làm thầy, con đốt sách
  • a bitter pill to swallow
    ngậm đắng nuốt cay
  • To give SO a inch, SO will take a yard
    được voi đòi tiên
  • love can't be forced
    ép dầu ép mỡ ai nỡ ép duyên
  • As easy as winking(chớp mắt)
    dễ như trở bàn tay
  • All that glitter lấp lánh is not gold
    đừng thấy hoa nở mà ngỡ xuân về
  • pour oil on the flame
    thêm dầu vào lửa
  • If you can't bite, never show your teeth
    Miệng hùm gan sứa
  • Quick as a flash
    nhanh như chớp
  • the failure is the mother of success
    thất bại là mẹ thành công
  • travel boardens the mind
    đi 1 ngày đàng, học 1 sàng khôn
  • bad examples are catching
    gần mực thì đen
  • When you eat a fruit, think of the man who planted the tree
    ăn quả nhớ kẻ trồng cây
  • genius is only patience
    có công mài sắt, có ngày nên kim
  • neck or nothing
    không vào hang cọp sao bắt được cọp con
  • Nobody has ever shed tears without seeing a coffin
    Chưa thấy quan tài chưa đổ lệ
  • Habit cures habit
    lấy độc trị độc
  • To speak kindly does not hurt the tongue.
    lời nói chẳng mất tìn mua
  • lucky at cards, unlucky in love
    đen tình đỏ bạc