Study

FAMILY

  •   0%
  •  0     0     0

  • /niːs/
    Niece (n) cháu gái
  • /ɪkˌsten.dɪd/ /ˈfæm.əl.i/
    Extended family (n.p) đại gia đình (nhiều thế hệ)
  • /dɪsˈfʌŋk.ʃən.əl/ /ˈfæm.əl.i/
    Dysfunctional family (n) GĐ bất hoà (không hạnh phúc)
  • /ˌwʌn-per.ənt/ /ˈfæm.əl.i/
    One-parent family: GĐ chỉ có 1 bố hoặc mẹ (Single-parent)
  • /ɡet/ /ɪnˈɡeɪdʒd/
    Get engaged: đính hôn
  • /ˈnef.juː/
    Nephew (n) cháu trai
  • /'oʊl.dər/
    Older (a) lớn tuổi hơn
  • /ˈper.ənt/
    Parents (n) bố mẹ
  • /ˈel.dər/
    elder (a) lớn tuổi hơn (tôn trọng)
  • /'jʌŋ.ər/
    Younger (a) trẻ hơn
  • /ˌnuː.kliː.ɚ/ /ˈfæm.əl.i/
    Nuclear family (n.p) gia đình hạt nhân (có 2 thế hệ)
  • /ɡet/ /ˈmer.id/
    Get married (a) đã kết hôn (be married)
  • /ˌoʊn.li/ /ˈtʃaɪld/ /ˈfæm.əl.i/
    only child family (n) GĐ có 1 con
  • /ˈsɪŋ.ɡəl/
    Single (a) độc thân
  • /ˈhaʊs.waɪf/
    Housewife (n) bà nội trợ
  • /step/ /'fæm.əl.i/
    Step-family (n) GĐ có con riêng