Study

A2 Verbs

  •   0%
  •  0     0     0

  • keep
    giữ
  • spend
    chi tiêu
  • grow
    phát triển
  • eat
    ăn
  • love
    yêu
  • read
    đọc
  • imagine
    tưởng tượng
  • do
    làm
  • learn
    học
  • win
    thắng
  • feed
    cho ăn
  • like
    thích
  • allow
    cho phép
  • watch
    xem
  • promise
    hứa
  • break
    phá vỡ
  • lose
    mất
  • discover
    khám phá
  • decide
    quyết định
  • pay
    trả
  • forget
    quên
  • start
    bắt đầu
  • fall
    rơi
  • travel
    du lịch
  • wash
    rửa
  • wake
    thức dậy
  • hate
    ghét
  • tell
    kể
  • take
    lấy
  • deliver
    giao hàng
  • put
    đặt
  • fly
    bay
  • drink
    uống
  • enter
    vào
  • ask
    hỏi
  • begin
    bắt đầu
  • stand
    đứng
  • want
    muốn
  • let
    cho phép
  • design
    thiết kế
  • talk
    nói chuyện
  • belong
    thuộc về
  • join
    tham gia
  • accept
    chấp nhận
  • leave
    rời đi
  • close
    đóng
  • visit
    thăm
  • agree
    đồng ý
  • kill
    giết
  • listen
    lắng nghe
  • sell
    bán
  • sleep
    ngủ
  • rest
    nghỉ ngơi
  • ring
    reo
  • follow
    theo dõi
  • walk
    đi bộ
  • sit
    ngồi
  • choose
    chọn
  • answer
    trả lời
  • write
    viết
  • cost
    có giá
  • complain
    phàn nàn
  • collect
    thu thập
  • happen
    xảy ra
  • worry
    lo lắng
  • receive
    nhận
  • return
    trở về
  • go
    đi
  • find
    tìm thấy
  • hear
    nghe
  • move
    di chuyển
  • remember
    nhớ
  • compare
    so sánh
  • meet
    gặp
  • touch
    chạm
  • reply
    trả lời
  • lend
    cho mượn
  • need
    cần
  • build
    xây dựng
  • draw
    vẽ
  • play
    chơi
  • dance
    nhảy
  • realize
    nhận ra
  • try
    thử
  • live
    sống
  • think
    nghĩ
  • mean
    có nghĩa
  • understand
    hiểu
  • look
    nhìn
  • miss
    nhớ
  • carry
    mang
  • complete
    hoàn thành
  • suggest
    đề nghị
  • bring
    mang đến
  • shut
    đóng
  • explain
    giải thích
  • describe
    miêu tả
  • jump
    nhảy
  • appear
    xuất hiện
  • stop
    dừng lại
  • use
    sử dụng
  • wish
    ước
  • die
    chết
  • provide
    cung cấp
  • know
    biết
  • speak
    nói
  • get
    lấy
  • buy
    mua
  • see
    nhìn thấy
  • open
    mở
  • prepare
    chuẩn bị
  • help
    giúp đỡ
  • give
    đưa
  • push
    đẩy
  • change
    thay đổi
  • check
    kiểm tra
  • cook
    nấu ăn
  • copy
    sao chép
  • call
    gọi
  • pull
    kéo
  • feel
    cảm thấy
  • make
    làm
  • climb
    leo
  • drive
    lái xe
  • clean
    làm sạch
  • cut
    cắt
  • hurt
    làm đau
  • count
    đếm
  • pick
    chọn
  • become
    trở thành
  • have
  • arrive
    đến
  • believe
    tin tưởng
  • send
    gửi
  • improve
    cải thiện
  • teach
    dạy
  • sing
    hát
  • wait
    chờ đợi
  • work
    làm việc
  • add
    thêm vào
  • wear
    mặc
  • study
    học
  • enjoy
    tận hưởng
  • finish
    hoàn thành
  • guess
    đoán
  • discuss
    thảo luận
  • ride
    cưỡi
  • come
    đến
  • say
    nói
  • hope
    hy vọng
  • rent
    thuê
  • invite
    mời
  • lie
    nằm
  • save
    lưu
  • borrow
    mượn
  • show
    cho thấy
  • offer
    đề nghị
  • throw
    ném
  • stay
    ở lại
  • turn
    quay
  • run
    chạy
  • prefer
    thích hơn