Study

U4. G10

  •   0%
  •  0     0     0

  • understanding
    sự hiểu biết
  • donate
    quyên góp, ủng hộ
  • Make contribution to ST/doing ST
    đóng góp cho/ làm gì
  • stable
    ổn định
  • martyr
    liệt sĩ
  • waste time Ving
    lãng phí thời gian làm gì
  • complex
    phức tạp
  • discrimination
    sự phân biệt đối xử
  • Have a huge ______ for: có lòng nhân hậu cho
    heart
  • Interfere with= intervene in
    can thiệp vào
  • purposeful
    có mục đích
  • excited _______: hào hứng về
    about
  • by chance = by mistake = by accident = by coincide
    tình cờ, ngẫu nhiên
  • charity
    từ thiện, việc từ thiện, hội từ thiện
  • honor
    vinh danh, tôn kính
  • WHO?
    street children
  • dumb
    câm
  • disadvantaged
    thiệt thòi
  • finance
    tài chính
  • involve in
    tham gia vào
  • hostile
    thù địch
  • spiritual
    thuộc về tinh thần, linh hồn
  • fight / struggle for ST
    đấu tranh cho
  • particular
    cụ thể
  • heritage
    di sản
  • dynamic
    năng động, năng nổ
  • stagnation
    sự đình trệ, xuống cấp
  • privileged
    có đặc quyền
  • motivation
    động lực
  • WHO?
    elderly peiople
  • miserable
    khốn khổ, cùng cực
  • impoverished
    nghèo túng
  • prospect
    viễn cảnh, tiềm năng, triển vọng
  • investment
    đầu tư
  • give away
    phân phát, cho đi miễn phí
  • integrate
    hòa nhập, hội nhập
  • protect
    bảo vệ
  • short-term
    ngắn hạn
  • priority
    sự ưu tiên, quyền ưu tiên
  • gain experience _____: có được, tích lũy được kinh nghiệm về...
    in
  • Make a commitment to ST / doing ST
    dốc tâm, chú tâm, dành tâm huyết (làm gì / cho cái gì)
  • WHO?
    disabled people
  • WHO?
    homeless people
  • service
    dịch vụ
  • launch a campaign
    phát động chiến dịch
  • needy
    nghèo
  • Impairment
    sự suy giảm, suy yếu
  • basic
    cơ bản
  • donor
    người quyên góp, ủng hộ
  • In need ______ ST: cần cái gì
    of
  • parentless
    mồ côi cha mẹ
  • call for
    kêu gọi
  • background
    gia thế
  • recruit
    tuyển quân, tuyển dụng, tuyển thành viên
  • energetic
    đầy năng lượng
  • volunteer
    tình nguyện viên, tình nguyện
  • open-minded
    suy nghĩ thoáng, cởi mở
  • illiterate
    mù chữ
  • cognitive - cognition
    nhận thức, liên quan đến nhận thức
  • ______ knowledge into practice: áp dụng lí thuyết vào thực tế
    put
  • stimulate
    kích thích, khuấy động
  • meaningful
    có ý nghĩa
  • go though
    trải qua
  • project
    dự án
  • community
    cộng đồng