Study

COMMUNICATE

  •   0%
  •  0     0     0

  • Tôi không thể chịu được bất cứ thứ gì có mùi hôi hoặc tanh.
    I can’t stand anything stinky or fishy/ aɪ kɑːnt stænd ˈeniθɪŋ ˈstɪŋki ɔː ˈfɪʃi.
  • tích cực điều trị và vật lý trị liệu
    diligent treatment and physical therapy
  • một thử thách khủng khiếp
    a terrible ordeal
  • Tuân giờ đây vô cùng hạnh phúc và biết ơn sức khỏe của mình
    Tuan is now profoundly happy and thankful for his health.
  • Tuấn đau đớn dữ dội nên các bác sĩ đã kê cho anh thuốc giảm đau
    Tuan was in excruciating pain, so the doctors prescribed him painkillers
  • ɪz nɒt maɪ kʌp ɒv tiː
    is not my cup of tea / không phải là sở thích của tôi
  • bị thương nặng
    severe injuries
  • . Đó là một sự kiện đau thương
    It was a traumatic event