Study

unit 9

  •   0%
  •  0     0     0

  • violent
    bạo lực
  • mirce
    crime
  • promote
    khuyến khích
  • đi chơi
    hang out
  • bullying
    bắt nạt
  • vấn đề xã hội
    social issue
  • admit
    thừa nhận
  • tự tin
    self-confidence
  • chiến dịch
    campaign
  • lie
    lời nói dối
  • sự quá tải dân số
    overpopulation
  • skip
    trốn, bỏ
  • stand up to
    đối mặt
  • alcohol
    đồ uống có cồn
  • phù hợp, hòa nhập
    fit in
  • sự miệt thị ngoại hình
    body shaming
  • struggle _____
    with
  • nạn nhân
    victim
  • sympathise
    thông cảm
  • the odd one out
    người kì lạ, lập dị
  • sự nghèo đói
    poverty
  • policy
    chính sách
  • anxiety
    sự lo lắng
  • draw attention to
    thu hút sự chú ý
  • do dự
    hesitate