Study

Từ mới bài 1 không hán tự

  •   0%
  •  0     0     0

  • ~ちゃん là gì?
    Hậu tố thêm sau tên bé gái
  • どうぞ よろしくおねがいします là gì?
    Rất mong nhận được sự giúp đỡ
  • せんせい là gì?
    Cô giáo, thầy giáo
  • はじめましてlà gì?
    Rất hân hạnh được làm quen
  • おしごとは なんですか。là gì?
    Công việc của bạn là gì ?
  • ~くん là gì?
    Hậu tố thêm sau tên bé trai
  • Namae là gì?
    Tên
  • ~じん là gì?
    Người ~ ( tên Nước)
  • ~ご là gì?
    Tiếng~( tên Nước)
  • Tsukue
    Cái bàn/ Bàn
  • Watashi tiếng việt là gì
    Tôi
  • ドイツ là gì?
    Đức
  • はい là gì?
    Dạ, vâng
  • インドlà gì?
    Ấn Độ
  • Anata là gì?
    Bạn
  • Minasan là gì?
    Mọi người
  • シンガポール là gì?
    Singapore
  • Indo là gì?
    Ấn Độ
  • おなまえは なんですか。là gì?
    Tên bạn là gì ?
  • しつれいですが là gì?
    Xin lỗi
  • おなまえは なんですか。là gì?
    Tên bạn là gì ?
  • こちらこそ、 どうぞ よろしく おねがいします。là gì?
    Chính tôi cũng mong nhận được sự giúp đỡ từ anh, chị