Study

ôn bài mass media

  •   0%
  •  0     0     0

  • lời vu khống, nói xấu, lời bôi nhọ danh dự
    slander
  • thông tin viên
    correspondent
  • cuộc họp báo
    press conference
  • Thời sự
    current affairs
  • sự thiên lệch truyền thông
    media bias
  • tự do ngôn luận
    freedom of speech
  • máy quay phim
    camcoder
  • Truyền thông đại chúng
    mass media
  • bài viết có tính chất bôi nhọ, phỉ báng
    libel
  • xâm phạm quyền riêng tư
    invasion of privacy
  • truyền thông đa phương tiện
    multimedia
  • chương trình thực tế
    Reality show
  • thợ săn ảnh
    paparazzo & paparazzi
  • điểm tin
    bulletin
  • Báo khổ lớn
    broadsheet