Study

E11_S1_checking session

  •   0%
  •  0     0     0

  • Động từ đứng đầu câu có những trường hợp nào?
  • V + to V/ V-ing? - Stop, allow, permit, suggest, watch,
  • Nêu dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
  • Phân biệt: forget to V - forget Ving, remember to V - remmeber Ving, regret to V -regret Ving
  • Phân biệt must/ have to/ mustn't/ don't have to
  • Danh động từ là gì? Khi nào dử dụng danh động từ?
  • Dạng thức và Cách dùng phân từ hiện tại và phân từ quá khứ?
  • Khi nào các động từ sau được sử dụng ở hiện tại đơn/ hiện tại tiếp diễn: think, taste, smell, see, look
  • Dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành
  • Các động từ nào sau đây không được dùng dạng tiếp diễn và tại sao? know, love, think, understand, buy, hate, play,
  • Động từ nối là gì? Cách dùng động từ nối? Lấy 5 ví dụ