Study

RENSHU 5

  •   0%
  •  0     0     0

  • Bạn Yamada mấy tuổi? 9 tuổi.
    やまださん は なんさい ですか。 きゅうさい です。
  • おきます
    Thức dậy
  • Bây giờ là mấy giờ? 9 giờ 40 phút
    いま なんじ ですか。 くじ よんじゅっぷん です。
  • はたらきます
    Làm việc
  • A: Cái này là máy tính của hãng nào? B: Máy tính của hãng Apple
    A: これは どこの コンピューター ですか。B:  Apple のコンピューター です。
  • ねます
    Ngủ
  • Ngân hàng mở cửa từ 8:00 đến 5:00
    ぎんこうは はちじ から ごじ まで です。
  • A: Bạn học trường nào vậy? B: Trường Huỳnh Tấn Phát.
    A: がっこうは どこ ですか。B:  Huynh Tan Phat がっこうです。
  • やすみます
    Nghỉ ngơi, nghỉ mệt,  nghỉ học / nghỉ làm
  • べんきょうします
    Học
  • Hôm nay là thứ mấy? Thứ 4
    きょうは なんようび ですか。 すいようびです。
  • おわります
    Kết thúc, xong