Study

Mit Erfolg B2 -3

  •   0%
  •  0     0     0

  • vì thiếu thời gian
    aus Zeitmangel
  • đến gần đích hơn
    vorankommen
  • có ý thức
    bewusst
  • đặt mục tiêu
    sich Ziele setzen
  • miễn là
    solange
  • rất
    äußerst
  • khẩu hiệu
    das Motto
  • nhu cầu
    der Bedarf
  • gegen etwas vorgehen
    đấu tranh, chống lại
  • liên quan đên
    etwas/ jemanden betreffen
  • dùng đến
    zu etwas greifen
  • nghỉ việc
    kündigen
  • massenhaft
    đông đảo, hàng loạt
  • tại sao
    wieso
  • tham vọng
    ehrgeizig
  • cho ai đó cái gì
    jm. etwas gönnen (Ruhe)
  • đầy sức sống
    vital
  • cách sống
    die Lebensweise
  • ép buộc
    jemanden zwingen
  • nghi ngờ
    etwas infrage stellen
  • thừa nhận
    zugeben
  • giải pháp
    die Maßnahme
  • nhận diện
    identifizieren
  • liên tục
    stetig
  • can thiệp nghiêm khắc hơn
    strenger eingreifen
  • nghiêm khắc, khắc nghiệt
    streng
  • nguyên nhân, lí do
    die Ursache
  • uy tín, quyền lực
    die Autorität
  • thư giãn, thoải mái
    entspannt
  • có hại
    schädlich
  • đủ
    ausreichend
  • sự vô vị
    die Monotonie
  • bị hóc
    ersticken
  • mãnh liệt
    heftig
  • sự bất công
    das Unrecht
  • sản xuất
    erzeugen, herstellen
  • giải pháp
    die Maßnahme
  • khi quan sát cụ thể
    bei genauer Betrachtung
  • lương tâm
    das Gewissen
  • chủ yếu, đặc biệt
    in erster Linie
  • với áp lực từ bên ngoài
    auf Druck von außen
  • sự dự tính, dự định
    der Vorsatz
  • tiêu dùng bền vững
    nachhaltig konsumieren
  • suy nghĩ, cân nhắc
    etwas Revue passieren lassen
  • ban lãnh đạo
    die Führungskräfte
  • được cho là
    angeblich
  • ngược lại
    umgekehrt
  • làm nhái
    fälschen, gefälscht
  • bài báo
    der Artikel
  • truyền thống
    herkömmlich