Study

G9_Practice Test 4_Vocabulary Review

  •   0%
  •  0     0     0

  • complicated (a) >< S__________ (a)
    SIMPLE
  • Turn __________ : tắt
    OFF
  • "CLOSE THE BOOK", the teacher said to us.
    THE TEACHER TOLD US TO CLOSE THE BOOK.
  • CLEAN __________ (V): dọn dẹp
    UP
  • DIS__________ (a) Thất vọng
    DISAPPOINTED
  • TR__________ (n): truyền thống
    TRADITION
  • turn down = R__________ (v)
    REJECT
  • silent (a) = Q__________ (a)
    QUIET
  • R__________ ancestor: Kính trọng tổ tiên
    RESPECT
  • CLOSE __________ : đóng cửa/ sập tiệm
    DOWN
  • Despite + . . .
    N/ VING (S1=S2)
  • _____ THE PAST
    IN
  • __________ ordinary bulb (Mạo từ)
    AN
  • Damage = D__________ (v)
    DESTROY
  • V_ING đứng đầu câu làm Chủ ngữ ---> V chia số . . .?
    Ít
  • compulsory (a) >< O__________ (a)
    OPTIONAL
  • We started to play golf last month.
    WE HAVE PLAYED GOLF SINCE LAST MONTH.
  • E__________ (n): năng lượng
    ENERGY
  • EN__________ (n) sự giải trí
    ENTERTAINMENT
  • Let's have a part, __________?
    shall we