Study

2023.11.22 - 2023.11.28 Math Vocab (Quiz 4)

  •   0%
  •  0     0     0

  • Coefficient (Hệ số)
  • A set of rules for calculating with numbers written in index notation.
    Index laws (Luật số mũ)
  • In index notation, it shows how many times the base has to be multiplied by itself.
    Index/power/exponent (Lũy thừa/số mũ)
  • Factor (Ước số)
  • Index laws (Luật số mũ)
  • A collection of numbers, letters, and other symbols without an "=" sign.
    Expression (Dấu hiệu đặc trưng)
  • Index/power/exponent (Lũy thừa/số mũ)
  • A number with a fixed value.
    Constant (Hằng số)
  • Known (Đã biết)
  • Equation (Phương trình)
  • Trong ký hiệu chỉ số, nó cho biết cơ số phải được nhân với chính nó bao nhiêu lần.
    Index/power/exponent (Lũy thừa/số mũ)
  • The smallest number that two or more numbers divide into, without remainder.
    Lowest Common Multiple (LCM) (Bội chung nhỏ nhất (BCNN))
  • Formula (Công thức)
  • The number that an exponent is applied to.
    Base (Cơ số)
  • Used to show part of an expression that has to be evaluated before the rest of the expression.
    Brackets (Dấu ngoặc đơn)
  • Bộ quy tắc tính toán với các số được viết bằng ký hiệu chỉ số.
    Index laws (Luật số mũ)
  • Contains an "=" sign and describes a relationship between two or more variables.
    Formula (Công thức)
  • Một hằng số đứng trước một biến và nhân biến đó, cho biết có bao nhiêu biến đó.
    Coefficient (Hệ số)
  • A variable whose value is established.
    Known (Đã biết)
  • The largest number that is a factor of two or more numbers.
    Highest common factor (HCF) (Ước chung lớn nhất (ƯCLN))
  • Chứa dấu "=" và mô tả mối quan hệ giữa hai hoặc nhiều biến.
    Formula (Công thức)
  • Một số có giá trị cố định.
    Constant (Hằng số)
  • Any number that divides another number exactly.
    Factor (Ước số)
  • Số lớn nhất là thừa số của hai hoặc nhiều số.
    Highest common factor (HCF) (Ước chung lớn nhất (ƯCLN))
  • Bất kỳ số nào chia chính xác cho một số khác.
    Factor (Ước số)
  • Unknown (Không xác định)
  • Highest common factor (HCF) (Ước chung lớn nhất (ƯCLN))
  • A constant in front of a variable and multiplying the variable, which shows how many of that variable there are.
    Coefficient (Hệ số)
  • Được sử dụng để hiển thị một phần của biểu thức phải được đánh giá trước phần còn lại của biểu thức.
    Brackets (Dấu ngoặc đơn)
  • Constant (Hằng số)
  • Công thức biểu thị sự bằng nhau của hai biểu thức bằng dấu "=".
    Equation (Phương trình)
  • Tập hợp các số, chữ cái và các ký hiệu khác không có dấu "=".
    Expression (Dấu hiệu đặc trưng)
  • Một biến có giá trị được thiết lập.
    Known (Đã biết)
  • A formula that expresses the equality of two expressions using an "=" sign.
    Equation (Phương trình)
  • Expression (Dấu hiệu đặc trưng)
  • Số mà số mũ được áp dụng.
    Base (Cơ số)
  • A variable whose value is not established.
    Unknown (Không xác định)
  • Lowest Common Multiple (LCM) (Bội chung nhỏ nhất (BCNN))
  • Số nhỏ nhất mà hai hay nhiều số chia thành, không có số dư.
    Lowest Common Multiple (LCM) (Bội chung nhỏ nhất (BCNN))
  • Một biến có giá trị không được thiết lập.
    Unknown (Không xác định)
  • Base (Cơ số)
  • Brackets (Dấu ngoặc đơn)