Study

Nhập môn tiếng Trung

  •   0%
  •  0     0     0

  • Hình ảnh dưới đây là gì? A.女 B.白 C.马 D.口
    C.马
  • Hãy nêu quy tắc viết của chữ Hán dưới đây:
    Vào trước đóng sau
  • Hãy đọc đúng những phiên âm sau đây: pai2  gou3  nei4  lai2  fou4
  • Vui lòng đọc đúng phiên bản của chữ Hán bên dưới: 大
  • Đọc phiên âm và nêu nghĩa Tiếng Việt của từ sau: 女  五  一  八
    nǚ: con gái,phụ nữ  wǔ: (số) năm  yī: (số) một  bā: (số) tám
  • Từ 不好 nghĩa là gì? A.không trắng B.không tốt,không tốt đẹp C.không lớn D.xin chào
    B.không tốt,không tốt đẹp
  • Phiên âm nào sau đây là phiên âm của 你好:A. nǐ hǎi B.nǐ hǎo C.nǐ hái D.ní hǎo
    C.nǐ hǎo
  • Hãy đọc đúng những phiên âm sau đây:  lóu kào nǎo gāo
  • Hãy cho biết nét sau đây là nét gì?
    Nét chấm
  • Từ 白马 nghĩa là gì? A.lớn B.ngựa C.không D.ngựa trắng
    D.ngựa trắng