Study

A1_WRITING 1_ SIMPLE PRESENT

  •   0%
  •  0     0     0

  • Bạn có anh chị em ruột không?
    Do you have any siblings?
  • Alice ăn trưa ở nhà
    Alice eats lunch at home
  • Em gái tôi k nói TA
    My younger sister doesn't speak English
  • Những cái cặp có ở trên bàn không?
    Are the backpacks on the table/ desk?
  • Chó là bạn tốt
    Dogs are good friends
  • Bạn của tôi chơi đàn guitar rất hay
    My friend plays guitar so well
  • Những đứa em họ của tôi không thích socola
    My cousins don't like chocolate
  • Chúng tôi không lái xe hơi
    We don't drive cars
  • Cô ấy ăn bún bò cho bữa sáng
    She eats bun bo for breakfast
  • Cô ấy đi học
    She goes to school
  • Tôi không muốn gặp anh ta
    I don't want to meet him
  • Họ mở cửa hàng lúc 8:00
    They open the store at 8:00
  • Bà tôi thì đói bụng
    My grandma is hungry
  • Anh ấy có đánh răng không?
    Does he brush his teeth?
  • Tôi không nghĩ vậy
    I don't think so
  • Bọn họ vui chứ?
    Are they happy?
  • Chúng ta không có đủ thời gian
    We don't have enough time
  • Đôi giày của anh ấy màu vàng
    His shoes are yellow
  • Họ viết email mỗi ngày à?
    Do they write emails every day?
  • Danial bay tới Paris 1 lần 1 năm
    Danial flies to Paris once a year
  • Anh ấy lái xe tới chỗ làm mỗi ngày
    He drives to work every day
  • David biết cô ấy
    David knows her
  • Mùa hè thì rất nóng
    Summer is so hot
  • Tui và mấy đứa bạn của tui đói bụng
    My friends and I are hungry
  • Cô ấy nhớ ba mẹ của mình không?
    Does she meet her parents?
  • Bố mẹ tôi thì không ở nhà
    My parents are not at home
  • Cô ấy nhớ ba mẹ không?
    Does she meet her parents?
  • Quần của bạn màu nâu à?
    Are your pants brown?
  • Sinh nhật của tôi thì vào tháng Sáu
    My birthday is in June
  • Bạn có thường xuyên giúp đỡ hàng xóm (neighbors) của bạn không?
    Do you often help your neighbors?
  • Bạn uống cafe không?
    Do you drink coffee?
  • Những đứa trẻ cần ngủ
    The children need to sleep
  • Họ đi xuống dưới lầu à
    Do they go downstairs?
  • Anh ấy mặc áo sơ mi của anh ấy
    He puts on his shirt