Study

UNIT 2. THE GENERATION GAP

  •   0%
  •  0     0     0

  • Characteristic (a) = typical
    đặc thù, đặc trưng, riêng
  • Bridge the gap (idiom):
    giảm thiểu sự khác biệt
  • Follow in one's footsteps (idiom)
    theo bước, nối nghiệp
  • Objection (n.)
    sự phản kháng
  • Attitude towards (n.)
    thái độ
  • Elegant (a)
    thanh lịch, tao nhã
  • Nuclear family
    gia đình hạt nhân, gia đình nhỏ gồm 1-2 thế hệ
  • Flashy (a)
    diện, hào nhoáng
  • Hire =recruit = employ
    thuê, mướn
  • Influence (v) =impact =affect
    gây ảnh hưởng
  • Adapt (n):
    làm cho hợp với, sửa cho hợp với
  • Experience (v,n)
    trải nghiệm
  • Curfew (n.)
    lệnh giới nghiêm
  • Argument (n) = dispute
    sự tranh luận, sự bàn cãi
  • Freedom
    sự tự do; quyền tự do
  • View (n) = point of view = viewpoint= perspective
    quan điểm
  • Limit
    giới hạn
  • Value (n,v):
    giá trị, coi trọng
  • Apple of discord
    mối bất hòa
  • Honesty
    tính trung thực, tính chân thật
  • obedience (n)
    sự vâng lời
  • Burden (n.)
    gánh nặng
  • limitation
    sự hạn chế, sự giới hạn, mặt hạn chế, nhược điểm
  • Conflict (n) = discord
    sự mâu thuẫn, sự đối lập
  • Extended:
    gia đình đa thế hệ, đại gia đình
  • Impose ... (on sb) (v. phr.)
    áp đặt cái gì vào ai
  • Mature (a) = old enough
    trưởng thành, chín chắn
  • Financial burden (compound n.)
    gánh nặng tài chính
  • within limits:
    trong chừng mực nào đó, có mức độ
  • Object to + ving. (v)
    phản kháng
  • Obey (v.)
    vâng lời, tuân thủ
  • Norm (n.)
    chuẩn mực
  • Open-minded
    (a) cởi mở
  • Multi-generational (a)
    đa thế hệ, nhiều thế hệ
  • Social media
    phương tiện truyền thông mạng xã hội
  • without limits:
    không có giới hạn, tha hồ
  • Individualism
    chủ nghĩa cá nhân
  • Digital native
    người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
  • Screen time
    thời gian sử dụng thiết bị điện tử
  • Generation gap
    khoản cách giữa các thế hệ
  • Curious (a)
    ham hiểu biết; tò mò, hiếu kỳ
  • in all honesty:
    thành thực mà nói