Study

'must' and 'mustn't' LECTURE

  •   0%
  •  0     0     0

  • Parents must take care of their children.
    Cha mẹ phải chăm sóc con cái của họ.
  • 'must' and 'mustn't'
    phải' và 'không được'
  • Checking time
  • 3.
    Must/ Turn off
  • You mustn't shout in the library.
    Bạn không được la hét trong thư viện.
  • You mustn't be late for class. We mustn't speak when the teacher's speaking.
    Bạn không được đến lớp muộn. Chúng ta không được nói khi giáo viên đang nói.
  • I must do my homework. We must wear our school uniform.
    Tôi phải làm bài tập của mình. Chúng ta phải mặc đồng phục của trường.
  • We mustn't forget our books.
    Chúng ta không được quên những cuốn sách của mình.
  • 2.
    RETURN BOOKS
  • 1.
    Must not/ Shout
  • I must not kick the baby.
    Tôi không được phép đá em bé.
  • CHOOSE one public place
  • 5
    Must/ library card
  • What place did your partner write about? What are the rules there? Ask and write.
  • You musn't say teacher is ugly and fat.
    Bạn không được nói giáo viên xấu và béo.
  • 2.
    Must/ Headphones
  • You must say teacher is handsome.
    Phải nói là thầy đẹp trai.
  • 4.
    Shout
  • 1.
    Bring a library card
  • Mustn't means 'Don't do it!' If you do it, you will be in trouble.
    Must not có nghĩa là 'Đừng làm điều đó!' Nếu bạn làm điều đó, bạn sẽ gặp rắc rối.
  • You must listen to the teacher.
    Bạn phải lắng nghe giáo viên.
  • A. LISTEN, CIRCLE AND WRITE.
  • How to use them
    Cách sử dụng chúng
  • 4
    Must not/ sit on
  • 3.
    Turn off the phone
  • B. READ AND ANSWER
  • Think of 3 things you must do and not do there.
  • We can use must and mustn't to talk about rules and obligations.
    Chúng ta có thể sử dụng must và must't để nói về các quy tắc và nghĩa vụ.
  • What are the rules in the _________?
  • SPEAKING:
  • ASK your partner
  • Use the infinitive without to after must and mustn't.
    Dùng động từ nguyên mẫu không có to sau must và must't.
  • Children must respect their parents.
    Con cái phải kính trọng cha mẹ.
  • Must means 'Do it!' If you don't do it, you will be in trouble.
    Phải có nghĩa là 'Làm đi!' Nếu bạn không làm điều đó, bạn sẽ gặp rắc rối.