Study

FFM - UNIT 16: LET'S DO SOME SPORTS

  •   0%
  •  0     0     0

  • con gái
    daughter
  • nhảy ra từ
    jump out of
  • lá hét
    shout
  • vào buổi tối
    in the evening
  • một cái khác
    another
  • chơi khúc côn cầu
    play hockey
  • thích, tận hưởng
    enjoy
  • vào buổi chiều
    in the afternoon
  • xem đĩa DVD
    watch a DVD
  • cô, dì, bác
    ant
  • sơt thích
    hobby
  • mỗi người
    each person
  • hầu hết
    the most
  • chú, cậu, bác
    uncle
  • con trai
    son
  • đá bóng
    kick a ball
  • vào buổi sáng
    in the morning
  • nói với ai
    talk to sb
  • vào ban đêm
    at night
  • làm tốt cái gì
    do well
  • anh em họ
    cousin