Study

Dịch b8-9

  •   0%
  •  0     0     0

  • Tôi đang ăn 1 chén cơm trắng.
    我在吃一碗米饭。
  • Đây là sách tiếng trung của cô Trương.
    这是王老师的中文书。
  • Tổng cộng là bao nhiêu ?
    一共多少(钱)?
  • Bữa trưa của tôi có 2 cái bánh bao, 1 cái bánh chẻo và một ly trà sữa
    我的午饭有两个包子,一个饺子和一杯奶茶。
  • Tôi và mẹ tôi đi ngân hàng đổi tiền.
    我和妈妈去银行还钱。
  • Đó là cô Vương, giáo viên tiếng Trung của tôi.
    那是王老师,我的汉语老师/中文老师。
  • Nhân viên bán hàng hỏi tôi muốn đổi tiền gì?
    营业员问我要换什么钱?
  • Ông Trương mua táo ở đâu?
    张先生在哪儿买苹果?
  • Bạn muốn mua trái cây gì?
    你要买什么水果?
  • Bạn đợi tôi 1 chút, tôi đang mua trái cây.
    你等我一会儿,我在买水果。
  • Buổi tối bạn đi đâu ăn cơm?
    晚上你去哪儿吃饭?
  • Bạn còn muốn mua gì khác không?
    你还要买别的吗?
  • Bạn thối 30000 cho tôi.
    你找给我三万(人民币)
  • Bạn muốn ăn canh trứng gà không?
    你要喝鸡蛋汤吗?
  • Tôi muốn đổi tiền đô la Mỹ sang tiền Nhật.
    我要换日元的美元。
  • Đây là thư viện của trường tôi
    这是我学校的图书馆。
  • Bạn ăn sáng ở đâu?
    你在哪儿吃早饭?
  • Bạn muốn đổi bao nhiêu tiền?
    你要换多少(钱)?
  • 2 cân táo bao nhiêu tiền?
    苹果两斤多少钱?
  • Tôi mua 5 cân táo và 1 kí quýt.
    我买五斤苹果和两斤橘子。
  • Tôi muốn đổi tiền Hồng Kong sang Nhân dân tệ.
    我要换人民币的港币。
  • Quýt bán như thế nào vậy?
    橘子怎么卖?
  • Tôi bán táo, quýt và lê
    我买苹果,橘子和梨。
  • Bạn đi thư viện với tôi không?
    你和我去图书馆吗?