Study

(Grade 09) Recipes and eating habits - Vocabular ...

  •   0%
  •  0     0     0

  • 9. Could you dip the fish into the batter?
    Cậu có thể nhúng cá vào bột giúp tớ được không?
  • 2. Grill the chicken for about 10 minutes.
    Nướng gà trong khoảng 10 phút.
  • 18. Dip the fish into the batter, then drop it into the hot oil.
    Nhúng cá vào bột chiên và sau đó thả vào dầu nóng.
  • 3. Now slice the grilled chicken thinly.
    Giờ hãy thái thịt gà đã nướng thành các lát mỏng.
  • 21. I need a lean piece of beef to make this dish.
    Tôi cần một miếng thịt bò nạc để làm món này.
  • 15. The beef needs to stew for one hour.
    Thịt bò này cần được hầm trong khoảng một giờ.
  • 14. Don't simmer the sauce for more than 10 minutes.
    Đừng ninh nước sốt lâu hơn mười phút.
  • 19. Simmer the broth gently for 15 minutes.
    Ninh nhỏ lửa nước xuýt trong khoảng 15 phút.
  • 1. First, sprinkle salt and pepper on the chicken.
    Đầu tiên, rắc muối và tiêu lên thịt gà.
  • 16. Add the pumpkin and stir-fry for a few minutes.
    Thêm bí đỏ vào và xào trong vòng vài phút.
  • 12. Leave the mixture to marinate for 10 minutes.
    Ướp hỗn hợp trong vòng 10 phút.
  • 5. Grate the cheese and sprinkle it over the bread.
    Nạo pho mát và rắc lên bánh mì.
  • 10. Drain the pasta before mixing it with tomato sauce.
    Làm ráo mì trước khi trộn với nước sốt cà chua
  • 8. Deep- frying the chicken for about 10 minutes.
    Rán gà ngập trong mỡ khoảng 10 phút.
  • 7. She is chopping the cucumber into small cubes.
    Cô ấy đang thái dưa chuột thành các miếng hình lập phương nhỏ.
  • 4. Evenly spread BBQ sauce on the bread.
    Phết đều sốt BBQ lên bánh mì.
  • 11. Garnish the dish with some celery leaves before serving.
    Trang trí món ăn này với vài lá cần tây trước khi ăn.
  • 17. You should whisk the eggs lightly.
    Cậu nên đánh trứng một cách nhẹ nhàng.
  • 13. Purée the vegetables in the mixer until it is smooth.
    Xay nhuyễn các loại rau bằng máy trộn cho đến khi chúng nhỏ mịn.
  • 6. First chop the onion, bacon and an apple.
    Đầu tiên thái hành tây, thịt xông khói và một quả táo.
  • 20. They served special food for children, and one of the dishes was lasagne.
    Họ phục vụ những món ăn đặc biệt dành cho trẻ con và một trong số đó là món mì Ý Lasagne.