Study

GRADE 6 - UNIT 6

  •   0%
  •  0     0     0

  • tiền lì xì
    lucky money
  • chào đón
    welcome
  • bà con (họ hàng)
    relative
  • ngôi đền
    temple
  • thăm họ hàng
    visit relatives
  • sự vui đùa, vui vẻ
    fun
  • Mọi người cùng nhau ở nhà.
    Everyone is at home together.
  • mochi rice cake
    bánh gạo muchi
  • điều may mắn
    luck
  • không nên làm vỡ các thứ
    shouldn't break things
  • nhiều màu sắc
    colorful
  • pháo hoa
    firework
  • chúc mừng
    cheer
  • ném, vứt
    throw (away)
  • trang trí
    decorate ˈdek.ə.reɪt/
  • đối xử, cư xử
    behave
  • mặc (quần áo) đẹp
    dress beautifully
  • sum họp gia đình
    family gathering
  • "some" được dùng trong trường hợp nào?
    "some" dùng trước danh từ đếm được và không đếm được; đi với câu khẳng định, câu mời và câu đề nghị.
  • strike
    đánh, điểm
  • pháo hoa
    firework
  • New Year celebration
    ăn Tết
  • kỷ niệm, tổ chức
    celebrate
  • bóng bay
    balloon
  • chúc bạn có sức khỏe tốt
    wish you to have a good health.
  • điều ước, chúc, ước
    wish