Study

unit 1,2 i learn smart world

  •   0%
  •  0     0     0

  • unhealthy
    hại cho sức khỏe
  • solution
    giải pháp, hậu quả
  • bake cakes
    nướng bánh
  • take some medicine/vitamins
    uống thuốc/vitamin
  • useful
    hữu ích
  • skiing jumping
    trượt tuyết
  • on
    trên
  • skydiving
    nhảy dù
  • have a tootache
    đau răng
  • keep warm
    giữ ấm
  • opposite
    đối diện
  • in
    trong
  • read comics
    đọc truyện
  • request
    lời yêu cầu
  • introduce
    giới thiệu
  • healthy
    lợi cho sức khỏe
  • have a headache
    đau đầu
  • feel weak
    cảm thấy mệt
  • have a sorethroat
    đau họng
  • effectively
    có hiệu quả
  • ice rink
    sân trượt băng
  • farewell
    tạm biệt
  • water park
    công viên nước
  • have a stomachache
    đau bụng
  • in front of-behind
    trước-sau
  • collect soccer sticker
    sưu tập hình dán bóng đá
  • make vlog
    làm vlog
  • get (some) sleep
    đi ngủ
  • near-far
    gần-xa
  • next to
    bên cạnh
  • under
    dưới
  • eat fast food
    ăn thức ăn nhanh
  • cafeteria
    quán ăn tự phục vụ
  • rock climbing
    leo núi
  • sports center
    trung tâm thể tháo
  • surfing
    lướt sóng
  • eat fruit and vegetables
    ăn trái cây và rau
  • play online games
    chơi game online
  • extreme sports
    môn thể thao mạo hiểm
  • get some rest
    nghỉ ngơi
  • between...and...
    giữa ... và ...
  • fair
    hội chợ, khu vui chơi giải trí
  • drink soda
    uống soda
  • market
    chợ
  • on the left-on the right
    bên trái-bên phải
  • ice climbing
    leo núi băng
  • theater
    nhà hát
  • adult
    người lớn
  • school pricipal
    hiệu trưởng
  • brain food
    thức ăn tốt cho não
  • build models
    xây dựng, lắp ráp mô hình
  • have a fever
    bị sốt
  • bowling alley
    sân chơi bowling
  • kite boarding
    lướt sóng