Study

GRADE 10 - VOCABULARY REVIEW - UNIT 1-2-3

  •   0%
  •  0     0     0

  • các giá trị truyền thống gia đình
    family values
  • mua thực phẩm / đi chợ
    shop for groceries
  • chemical (adj., n.) /ˈkemɪkəl/ là gì
    thuộc hóa học; chất hóa học, hóa chất
  • ôn thi
    study for exams
  • choose là gì
    chọn
  • / người nội trợ
    homemaker (n.) /ˈhəʊmmeɪkə(r)
  • /'i:kwзli /
    equally /'i:kwзli / bằng nhau, ngang bằng
  • /rɔː məˈtɪərɪəl/ nguyên liệu thô
    raw material (n.)
  • /ˈhaʊshəʊld - ˈfaɪnæns /
    household finances - tài chính gia đình
  • đảm nhận/ chịu trách nhiệm
    take responsibility
  • làm công việc nặng nhọc
    do the heavy lifting
  • a________ attention - thu hút sự chú ý
    attract attention thu hút sự chú ý
  • tái sử dụng được
    reusable (adj.)
  • /səˈsteɪ.nə.bəl/ - bền vững, ổn định (phát âm)
    sustainable = steady, persistent (adj.) /səˈsteɪ.nə.bəl/ bền vững, ổn định
  • What does "lifestyle" mean?
    way of life
  • (n.) sự gắn kết gia đình
    family bonds/ties
  • the same meaning as "reduce"
    cut down on / decrease / go down
  • _______ awareness - nâng cao nhận thức
    Raise awareness - nâng cao nhận thức
  • đoàn thanh niên
    Youth Union (n.) /ˌjuːθ ˈjuːniən/
  • có thể làm đầy lại
    refillable (adj.)
  • household appliances (n.) ˈhaʊshəʊld əˈplaɪənsɪz (nghĩa là gì)
    đồ gia dụng
  • the same meaning as "power"
    energy