(1) Sự thật hiển nhiên. (2) Hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại. (3) Lịch trình của phương tiện giao thông, thời gian biểu/ chương trình của 1 tổ chức.
bìa các tông
cardboard
Âm ơ ngắn và ơ dài viết như thế nào?
/ə/ và /3:/
động từ tận cùng bằng những chữ gì (6 chữ) thì + es
o, s, z, ch, x, sh
được nhiều người ưa thích
popular
khác thường
unusual
tập yoga
do yoga
(mặt trời) lặn
set
sự trưởng thành
maturity
keo dán, hồ dán
glue
Các trạng từ chỉ tần suất: 100%, 90%, 80%, 70%, 50%, 30%, 10%, 5%, 0% là gì?
Always, usually, frequently, often, sometimes, occasionally, seldom, rarely, never
nhận thêm
take on
đi/ chạy bộ thư giãn
jogging
kiên nhẫn
patient
sự chịu trách nhiệm
responsibility
nhà búp bê
dollhouse
quý giá
valuable
tập karate
do karate
làm vườn
do gardening
sự căng thẳng
stress
côn trùng
insect
lợi ích
benifit
4 động từ chỉ sự yêu/ ghét đi cả với to V hoặc V-ing là?
like, love, hate, prefer + to V hoặc V-ing
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.