Study

BH101 Unit 1

  •   0%
  •  0     0     0

  • tỉnh
    province
  • ngôi làng
    village
  • xa
    far
  • đông đúc
    crowded
  • địa chỉ
    address
  • vùng quê
    countryside
  • yên tĩnh
    quiet
  • xấu, tệ
    bad
  • thị trấn
    town
  • ngõ
    lane
  • đường lớn
    street
  • bận rộn
    crowded
  • tòa tháp
    tower
  • dòng suối
    stream
  • ồn ào
    noisy
  • ngọn núi
    mountain
  • học sinh
    pupil
  • tòa nhà
    building
  • rộng
    large
  • quận, huyện
    district
  • hòn đảo
    island
  • căn hộ
    flat
  • trung tâm
    center
  • bánh mì
    bread
  • địa điểm
    avenue
  • đất nước
    country