Study

ENGLISH 9 - UNIT 3 - TEEN STRESS AND PRESSURE

  •   0%
  •  0     0     0

  • /ˈbʊl.i.ɪŋ/
    bullying (n) bắt nạt
  • /ˈtʃɪəˌliː.dɪŋ/
    cheerleading (n.) đội cổ vũ
  • /pɪər/
    peer (n.) người ngang hàng, cùng trang lứa
  • /ˈjʌŋ.stər/
    youngster (n.) người trẻ
  • /ˈpɑːs.taɪm/
    pastime (n.) trò tiêu khiển
  • /kwest/
    quest (n.) sự tìm kiếm (cần khoảng thời gian dài, hoặc nỗ lực để đạt được)
  • /ˈsteɪ.təs/
    status (n.) địa vị
  • /ˈtʃer.ɪʃ/
    cherish (v.) yêu mến, yêu thương, yêu dấu
  • /ˌek.spekˈteɪ.ʃən/
    expectation (n.) sự kì vọng
  • /ˈhær.əs.mənt/
    harassment (n.) sự quấy rối
  • /ˈsɒl.ɪd/
    solid (adj.) vững chắc
  • /ˈfʌŋk.ʃən/
    function (n.) trách nhiệm / chức năng
  • /ˌek.strə.kəˈrɪk.jə.lər/
    extracurricular (adj.) ngoại khóa
  • /dɪˈstrækt/
    distract (sb from sth) làm xao nhãng
  • /daʊt/
    doubt (n.) sự nghi ngờ
  • /lɒs/
    loss (n.) sự mất mắt, sự thất bại
  • /ˌæk.əˈdem.ɪk/
    academic (adj.) thuộc trường học, mang tính học thuật
  • /æŋˈzaɪ.ə.ti/
    anxiety (n.) sự lo lắng
  • /ˈmɔr·əlz
    morals (n.) đạo đức