Edit Game
Practice translation (UNIT 2- A2)
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   23  Close
(Đến lúc đó) tôi sẽ đang chờ bên ngoài
WE WILL BE WAITING OUTSIDE
Hôm qua vào 5 giờ CHIỀU chúng tôi đang lái xe về nhà
WE WERE DRVING HOME AT 5 PM YESTERDAY
Lúc đó tôi không đội nón
I WAS NOT WEARING A HAT
(Lúc đó) Tôi đang tắm khi bạn gọi
I WAS TAKING A SHOWER WHEN YOU CALLED
(Lúc đó) anh ấy đang ăn sáng phải không?
WAS HE HAVING BEAKFAST?
Ngày mai chúng tôi sẽ (đang) đóng gói hành lý cả ngày
TOMORROW WE WILL BE PACKING STUFF ALL DAY
Sáng mai chúng ta sẽ (đang) nằm trên bãi biển
WE WILL BE LYING ON THE BEACH TOMORROW MORNING
Bạn sẽ (đang) mặc gì trong đám cưới của tôi ngày mai?
WHAT WILL YOU BE WEARING IN MY WEDDING TOMORROW?
Vào thời gian này ngày mai chúng ta sẽ đang bay qua đại dương
WE WILL BE FLYING OVER THE OCEAN AT THIS TIME TOMORROW
(Lúc đó) tôi đang tắm
I WAS TAKING A SHOWER
Bạn đã nghe thấy tiếng ồn đó phải không?
DID YOU HEAR THAT NOISE?
Tôi nghe thấy giọng của bạn
I HEAR YOUR VOICE
Bạn có hứa không?
DO YOU PROMISE?
Chúng tôi tin tưởng bạn
WE BELIEVE YOU
Tôi hiểu bạn
I UNDERSTAND YOU
Anh ấy đang bơi ở đại dương
HE IS SWIMMING IN THE OCEAN
Tôi đang không khóc
I AM NOT CRYING
Anh ấy đang cười (lớn) phải không?
IS HE LAUGHING?
Tôi đang cố gắng
I AM TRYING
Anh ấy đang chạy trốn khỏi cảnh sát
HE IS RUNNING AWAY FROM THE POLICE
Thời tiết đang thay đổi
THE WEATHER IS CHANGING
Chú ấy đang ngủ
HE IS SLEEPING
chúng tôi đang làm việc
WE ARE WORKING