Edit Game
5. Đề thi cuối kì I - Tiếng Anh 6
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   40  Close
hide, hid
(v) trốn, đã trốn (v1, v2 -> động từ bất quy tắc)
forest
(n) khu rừng
decide to do something
(v) quyết định làm gì đó
want to do something
(v) muốn làm gì đó
construction site
(n) công trường xây dựng
entry
(n) lối vào
lane for pedestrian
(n) làn đường dành cho người đi bộ
pedestrian
(n) người đi bộ
How long ...?
mất bao lâu để làm gì
What are you doing?
Bạn đang làm gì vậy?
something of someone
cái gì của ai
invite
(v) mời
will + Vo
(v) sẽ làm gì
for
cho, dành cho...
from 7 am to 5 pm
từ 7 giờ sáng đến 5 giờ chiều
think about something
(v) nghĩ về vấn đề gì
have to do something
(v) phải làm việc gì
from
đến từ, từ
in Vietnam
ở Việt Nam
so, therefore
vì vậy, vì thế
easy, easily
(a) dễ dàng - (adv) một cách dễ dàng
hard, hardly
(a) khó - (adv) hầu như không
be similar to something
(v) giống với cái gì
do chores, do housework
(v) làm công việc nhà
or
hoặc
but, however
nhưng, tuy nhiên
be different from/to something
(v) khác biệt với cái gì
try to do something
(v) cố gắng làm gì đó
help to do something
(v) giúp đỡ làm cái gì
favorite
(adj) được ưa thích, được ưa chuộng
find, found
(v) tìm thấy - đã tìm thấy (v1, v2 -> động từ bất quy tắc)
How often do you...?
Bạn có thường xuyên làm gì?
three times a month
(n) ba lần một tháng
twice a week
(n) hai lần một tuần
once a week
(n) một lần một tuần
be brilliant at doing something, be good
(v) giỏi trong việc làm gì
during
trong suốt (khoảng thời gian)
can't + Vo
(v) không thể làm gì
can + Vo
(v) có thể làm gì
at + time
trong bao lâu nữa (+ thời gian)