Edit Game
Speaking A1-A2 - Review Vocabulary 2
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   77  Close
phá hỏng mọi thứ
ruin everything
nên làm gì
ought to V = should V
đi kiểm tra mắt
get an eye exam
sẵn sàng làm gì
be willing to V
trên sân khấu
onstage
người chiến đấu, kiên cường
fighter
người dễ bỏ cuộc
quitter
giành được một chỗ
get a spot
lời bài hát vô nghĩa
meaningless lyric
giai điệu dễ nhớ, bắt tai
catchy tune
công việc không có tương lai
a dead-end job
bị kẹt
be stuck in
có thể
may – might
đúng 2 giờ
two o’clock sharp
chính xác, đúng giờ
sharp
buổi thử giọng
audition
nhà hàng
restaurant
khác nhau
different
hải sản
seafood
đi chơi
hang out
tham gia
join
thích
like + Ving
muốn làm gì
would like + to V
thú vị
interesting
môn học
subject
trông giống như xác ướp
look like a mummy
trông giống như
look like
quyết định
decide
dẫn ai đến đâu
take sb to
theo dõi, đi theo
follow
giới thiệu
introduce
đánh bại
defeat
mặt tiền giáp biển
beachfront
tài sản, bất động sản
property
đập nước
dam
kho
storage
lặn
dive
kim loại phế loại
scrap metal
ống thoát nước
drainage pipe
danh sách mua sắm
grocery list
mua
purchase
cuốn bằng băng vải
wrap in bandages
thế kỉ
century
bẫy ngầm
bobby trap
kim tự tháp
pyramid
tuân theo mệnh lệnh
obey commands
trưng bày
display
xác ướp
mummy
lăng mộ của Pharaoh
pharaoh’s tomb
xây dựng
build – built
cậu giỏi thật đấy
You rock!
thiên thần
angel
người trượt tuyết
skier
lái xe tấp vào lề
pull over
tan chảy
melt
giảm mạnh
plummet
sa thải
fire
dành thời gian với ai
spend time with sb
không biết, không có ý tưởng
have no idea
tiếc ghê
bummer!
học sinh trao đổi
exchange student
sợ độ cao
afraid of heights
độc đáo
unique
tắm nắng
get tan
bút laze
laser pointer
khiến ai tức điên
drive sb crazy
nhẹ nhàng, đừng nghiêm khắc với ai
be easy on sb
thế là xong, dễ ợt mà
Bob’s your uncle
máy làm đá bào siro
snow cone machine
cửa hàng đồ cổ
antique store
quá nóng, không thể suy nghĩ được
too hot to think
quá ... để có thể làm gì
too + adj + to V
phương tiện giao thông
traffic
tảng băng
iceberg
trượt tuyết bằng xe trượt tuyết
go sledging
xe trượt tuyết (động vật kéo)
sleigh
xe trượt tuyết
sledge