Edit Game
Bài 2 + Bài 3 (1)
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   23  Close
Từ điển của thầy Lưu
刘老师的词典。/Liú lǎoshī de cídiǎn/
Chào các bạn học sinh!
同学们好!/Tóngxuémen hǎo/
Để tôi nói một chút.
我来说一下儿。/Wǒ lái shuō yīxià er/
Tôi cũng quen cô ấy
我也认识她。/Wǒ yě rènshi tā/
Đọc sách
看书 /kàn shū/
Rất vui mừng
很高兴 /hěn gāoxìng/
Quý danh
贵姓 /guìxìng/
Giới thiệu
介绍 /jièshào/
Giáo trình tiếng Trung
汉语课本。/Hànyǔ kèběn/
Sách của ai?
谁的书?/Shéi de shū/
Từ điển gì?
什么词典?/ Shénme cídiǎn?/
Canada:   加拿大 🇨🇦   /Jiānádà/
Mary (Tên người)
玛丽 / Mǎlì /
Tiếng Nhật
日语   /Rìyǔ/
Nhật Bản:  日本 🇯🇵   /Rìběn/
Chính là
就是 /jiùshì/
Từ điển Hán-Việt:   汉越词典 /Hàn yuè cídiǎn/
Giáo trình:   课本 /Kèběn/
Tiếng Trung
汉语 /Hànyǔ/
Đây / Kia
这 (zhè)  /   那 (nà)
Ai ???
谁 /Shéi/
10 cuốn sách
十本书   /Shí běn shū/
Bạn cùng phòng
同屋 /Tóng wū/