Edit Game
Review usages of tenses
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   20  Close
1 việc hoàn thành trước 1 việc khác trong quá khứ
quá khứ hoàn thành- quá khứ đơn
1 việc thường xuyên xảy ra gây khó chịu cho người khác
hiện tại tiếp diễn
1 thay đổi có xu hướng ở hiện tại
hiện tại tiếp diễn
1 việc sẽ làm trong tương lai lên kế hoạch tại chỗ, bộc phát tức thời
tương lai đơn
nói mình đã làm việc gì đó bao nhiêu lần từ đó đến giờ
hiện tại hoàn thành
1 việc đang diễn ra thì 1 việc khác xen vào trong quá khứ
quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn
1 việc xảy ra tại 1 thời điểm xác định trogn quá khứ
quá khứ tiếp diễn
1 việc đã kết thúc trong quá khứ nhưng hậu quả vẫn còn ảnh hưởng ở hiện tại
hiện tại hoàn thành
1 việc bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn xảy ra ở hiện tại
hiện tại hoàn thành
1 chân lý
hiện tại đơn
1 lịch trình, thời gian biểu cố định có tính lặp lại
hiện tại đơn
1 sự thật trạng thái ở hiện tại
hiện tại đơn
1 việc dự đoán xảy ra trong tương lai dựa trên dấu hiệu ở hiện tại
tương lai gần
1 việc dự đoán sẽ xảy ra trong tương lai dựa trên ý kiến cá nhân
tương lai đơn
1 việc sẽ làm trong tương lai gần có lên kế hoạch/ ý định trước
hiện tại tiếp diễn/ tương lai gần
1 việc đang diễn ra khi nói
hiện tại tiếp diễn
1 hành động bắt đầu từ trong quá khứ và vừa kết thúc k lâu ở hiện tại
hiện tại hoàn thành
việc đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ
Quá khứ đơn
trải nghiệm của bản thân
hiện tại hoàn thành
nói về 1 thói quen, hành động lặp đi lặp lại
Hiện tại đơn