Edit Game
To V / V_ing
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   30  Close
3️⃣0️⃣ Cô ấy dừng lại để mua cà phê
She stops to buy coffee.
2️⃣9️⃣ Tôi cố gắng hoàn thành công việc trước khi hết giờ làm
I try to finish the work before the end of the shift.
2️⃣8️⃣ Anh ta thử học chơi guitar
He tries to learn to play the guitar.
2️⃣7️⃣ Tôi quên rằng đã nói chuyện với cô ấy về vấn đề đó
I forget that I talk to her about that issue.
2️⃣6️⃣ Họ dừng lại để tìm bản đồ
They stop to look for a map.
2️⃣5️⃣ Tôi nhớ phải trả lời email của sếp
I remember to reply to the boss’s email.
2️⃣4️⃣ Anh ấy quên mang theo vé vào buổi xem phim
He forgets to bring the ticket to the movie.
2️⃣3️⃣ Tôi hy vọng sẽ gặp lại bạn trong dịp tới
I hope to see you again next time.
2️⃣2️⃣ Cô ấy đang cân nhắc thay đổi kế hoạch
She considers changing the plan.
2️⃣1️⃣ Họ tránh ăn thức ăn nhanh
They avoid eating fast food.
2️⃣0️⃣ Tôi thích chơi thể thao vào cuối tuần
I enjoy playing sports on the weekend.
1️⃣9️⃣ Anh ta từ chối nhận giải thưởng
He refuses to accept the award.
1️⃣8️⃣ Tôi muốn nghỉ ngơi một chút
I want to take a short rest.
1️⃣7️⃣ Cô ấy hứa sẽ hoàn thành công việc đúng hạn
She promises to finish the work on time.
1️⃣6️⃣ Tôi quyết định không tham gia buổi họp
I decide not to attend the meeting.
1️⃣5️⃣ Anh ấy đang cố gắng học tiếng Nhật
He tries to learn Japanese.
1️⃣4️⃣ Cô ấy dừng lại để xem chương trình TV yêu thích
She stops to watch her favorite TV show.
1️⃣3️⃣ Tôi thử làm món ăn mới hôm nay
I try cooking a new dish today.
1️⃣2️⃣ Anh ấy nhớ khóa cửa trước khi đi ngủ
He remembers to lock the door before going to bed.
1️⃣1️⃣ Tôi quên rằng đã gặp anh ta trước đây
I forget that I meet him before.
🔟 Họ dừng lại để chụp hình
They stop to take photos.
9️⃣ Anh ấy quên trả tiền cho bữa ăn trưa
He forgets to pay for the lunch.
8️⃣ Cô ấy hy vọng sẽ có một buổi tối tuyệt vời
She hopes to have a wonderful evening.
7️⃣ Tôi đang cân nhắc việc nghỉ phép vào tháng sau
I consider taking a vacation next month.
6️⃣ Họ tránh nhắc đến vấn đề đó
They avoid mentioning that issue.
5️⃣ Tôi thích đi bộ vào mỗi buổi sáng
I enjoy walking every morning.
4️⃣ Cô ấy từ chối giúp tôi với công việc
She refuses to help me with the work.
3️⃣ Chúng tôi muốn ăn tối ở nhà hàng này
We want to have dinner at this restaurant.
2️⃣ Anh ấy hứa sẽ gửi email cho tôi
He promises to send me an email.
1️⃣ Tôi quyết định tham gia khóa học này
I decide to join this course.