Edit Game
Michel Thomas Review A2 Unit 2
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   50  Close
Bạn sẽ đang đợi ở đâu?
Where will you be waiting?
Chúng tôi sẽ nằm dài trên biển vào sáng mai
Tomorrow morning we'll be lying on the beach
Bạn sẽ đi du lịch một mình chứ?
Will you be travelling alone?
Bạn sẽ làm việc vào lúc đó chứ?
Will you be working at that time?
Tôi sẽ không đi làm
I won't be working
Cửa hàng của chúng tôi sẽ không mở cửa cuối tuần này
Our store won't be working this weekend
Chúng tôi sẽ không dùng điện thoại ở đó
We won't be using a phone there
Người tài xế sẽ đợi ở ngoài
The driver will be waiting outside
Bạn sẽ mặc gì?
What will you be wearing?
Chúng tôi sẽ đợi ở bên trong
We will be waiting inside
Cô ấy lúc đó đang mặc áo khoác
She was wearing a coat
Tôi đang ăn bánh pizza
I am eating pizza
Tôi lúc đó đang không làm gì khi bạn gọi
I wasn't doing anything when you called
Lúc đó tôi không đội mũ
I wasn't wearing a hat
Anh ấy lúc đó đang xem phim khi chúng tôi đến
He was watching TV when we came
Bạn đã nghĩ gì khi bạn mua xe này vậy?
What were you thinking when you bought this car?
Lúc đó lũ trẻ đang xem phim nên chúng nó không nghe bạn
The children were watching TV so they didn't hear you
Lũ trẻ đã đang không ngủ khi chúng ta về nhà
The children weren't sleeping when we came home
Mẹ tôi không biết bạn trai tôi
My mom doesn't know my boyfriend
Bạn có tiếng động đó không?
Do you hear that noise?
Tôi thích con mèo
I like the cat
Lũ trẻ có đang ngủ khi bạn về không?
Were the children sleeping when you came home?
Vào 5 giờ chiều hôm qua, bạn đang làm gì?
At 5pm yesterday, what were you doing?
Tôi nghe vài tiếng động
I hear some noise
Tôi thích ly cafe này
I like this coffee
Vào 5 giờ sáng hôm qua, chúng tôi đang lái xe về nhà
At 5am yesterday we were driving home
Lúc đó anh ấy đang ăn sáng à?
Was he having breakfast?
Lúc đó tôi không nghe
I wasn't listening
Họ lúc đó đang lái xe về nhà
They were driving home
Xin lỗi, tôi lúc đó đang tắm nên không nghe bạn gọi
Sorry, I was taking a shower so I didn't hear your call
Tôi nghe giọng của bạn
I hear your voice
Tôi đang ngủ à?
Am I sleeping?
Tôi đang nói chuyện với bạn
I'm talking to you
Anh ấy đang không nghe tôi nói
He's not listening to me
Tôi đang làm việc
I am working
Thời tiết thay đổi mỗi ngày ở đây
The weather changes every day here
Anh ấy đang bơi ở biển
He's swimming in the sea
Bạn có đang nghe tôi nói không?
Are you listening to me?
Anh ấy nhớ đường
He remembers the way
Bây giờ anh ấy đang xem TV
Now he's watching TV
Anh ấy đang cười à?
Is he laughing?
Tôi ăn thịt mỗi ngày
I eat meat every day
Họ đang ngủ
They are sleeping
Tại sao bạn đang khóc?
Why are you crying?
Bạn có đang nghe tôi nói không?
Are you listening to me?
Bạn đang không giúp đỡ
You're not helping
Tôi đang cố gắng
I am trying
Cô ấy đang ở khách sạn đó
She's staying at that hotel
Tôi đang không khóc
I'm not crying
Những đứa trẻ đang không ngủ
The children are not sleeping