Edit Game
YCT 3 词汇
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   24  Close
好了,我们______5分钟!x_ _ xi
休息 xiūxi
老师,对不起,我没听____。您能再说一次吗?(d_ _ _)
懂 dǒng (hiểu)
天太热了,我要去_____。 x_ z_ _
洗澡 xǐzǎo
A:妈妈,帮我开门吧。B:门没关。A: Māmā, bāng wǒ kāimén ba.B: Mén méi guān.
A: Mẹ ơi, mở cửa cho con đi . B: Cửa không có đóng. (开 mở,关 đóng)
这件事情我为什么不知道?Zhè jiàn sh_ q_ng wǒ _è_ shénme bù zhīdào? Tại sao tôi không biết chuyện này vậy?
事情 Shìqíng 为什么 wèishénme
我的_________坏了。(坏 huài: hư )z_ _íng chē
自行车 zìxíngchē
你感冒了,这些_____每天吃两次。Nǐ gǎnmàole, zhèxiē y___ měitiān chī liǎng cì
药 yào
下雨了,你拿个______吧! y_ s_ _ (拿 ná: lấy)
雨伞 yǔsǎn
晚上做完作业后,我和姐姐一起看________。Wǎnshàng zuò wán zuòyè hòu, wǒ hé jiějie yīqǐ kàn d_ à _ yǐ _ _.
电影  diànyǐng:phim
公共汽车 gōnggòng qìchē
xe bus
______过得真快!(sh_ _iān) Thời gian trôi qua nhanh quá!
时间 shíjiān
A:你什么_____和同学去打球的?(sh_ _òu - khi, lúc)B:下午4点半。
时候 shíhòu
这些____也太好吃了吧! c_ _
菜 cài
________很爱吃香蕉。
猴子 hóuzi
你______怎么样了? Sức khỏe của con thế nào rồi?
身体 shēntǐ
x_ ā _    shē _ _ :quý ông, ông, anh (lịch sự)
先生 xiānshēng
小朋友很喜欢去__________。d_ _ _   w_    y_ _ _
动物园 dòngwùyuán
A班的_______在那里。j_ _ _   sh_
教室 jiàoshì
请问,_______在哪儿?ch_    zh_ _
车站 chēzhàn
你去过________了吗?
北京 Běijīng
我爸爸是医生,他现在在________,不在家。
医院 yīyuàn
我想去________买东西。
商店 shāngdiàn
爸爸:你今天不去学校吗?小花:7点半的课,现在8点了,我迟到了!(_ _í d_ _)
Bố: Hôm nay con không đi học à? Tiểu Hoa: 7 giờ 30 là vào lớp, bây giờ là 8 giờ rồi, con muộn mất rồi!
A:我的电脑不能上网了,你能帮我看看吗? B:当然可以,让我来。A: Wǒ de diàn n_ _ bùnéng shàngw_ _ _ le, nǐ néng bāng wǒ kàn kàn ma? B: D_ng r_n kěyǐ, ràng wǒ lái.
A: Máy tính của tôi không thể lên mạng được,  bạn có thể xem giúp tôi được không? B: Tất nhiên là được,  cứ để tôi.