Edit Game
Grade 7- Unit 7- Television
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   39  Close
weatherman /ˈweð.ə.mæn/
người thông báo tin thời tiết trên đài hoặc TV
viewer /ˈvjuː.ər/
người xem (TV)
universe /ˈjuː.ni.vɜːs/
vũ trụ
stupid /ˈstjuː.pɪd /
đần độn, ngớ ngẩn
series /ˈsɪə.riːz/
phim dài kì trên truyền hình
schedule /ˈʃed.juːl/
chương trình, lịch trình
reporter /rɪˈpɔː.tər/
phóng viên
remote control /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/
điều khiển (TV) từ xa
reason /ˈriː.zən/
nguyên nhân
programme /ˈprəʊ.græm/
chương trình
pig racing /pɪg ˈreɪ.sɪŋ/
đua lợn
newsreader /njuːzˈriː.dər/
người đọc bản tin trên đài,truyền hình
national /ˈnæʃ.ən.əl/
thuộc về quốc gia
musical /ˈmjuː.zɪ.kəl/
buổi biểu diễn văn nghệ
MC /ˌemˈsiː/
người dẫn hương trình
manner /ˈmæn.ər/
tác phong, phong cách
main /meɪn/
chính, chủ dạo
local /ˈləʊ.kəl/
mang tính địa phương
human /ˈhjuː.mən/
thuộc về con người
game show /ˈgeɪm ʃəʊ/
buổi truyền hình giải trí
funny /ˈfʌn.i/
hài hước
fair /feər/
hội chợ, phiên chợ
fact /fækt/
thực tế, sự thật hiển nhiên
event /ɪˈvent/
sự kiện
entertain /en.təˈteɪn/
giải trí
educational /ˌed.jʊˈkeɪ.ʃən.əl/
mang tính giáo dục
educate /ˈed.jʊ.keɪt/
giáo dục
documentary ˌ/dɒk.jʊˈmen.tər.i/
phim tài liệu
cute /kjuːt/
xinh xắn
cool /kuːl/
dễ thương
comedy /ˈkɒm.ə.di/
phim hài
clumsy /ˈklʌm.zi/
vụng về
character /ˈkær.ɪk.tər/
nhân vật
channel /ˈtʃæn.əl/
kênh (truyền hình)
cartoon /kɑːˈtuːn/
phim hoạt hình
audience /ˈɔː.di.əns/
khán giả
announce /əˈnaʊns/
thông báo
adventure
cuộc phiêu lưu