Edit Game
Michel Thomas Review A1 Unit 6
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   36  Close
Bạn đã có 1 công việc mới phải không?
Did you get a new job?
Bạn đã quăng những cái đầm của tôi trên sàn
You threw my dress on the floor
Chúng tôi đã đứng ở đây để chờ bạn
We stood here to wait for you
Chúng tôi đã đi đến chợ và sau đó chúng tôi đã để hàng tạp hóa ở trên bàn
We went to the market and then we put the groceries on the table
Tôi đã nghĩ về anh ta tối qua
I thought about him last night
Bạn đã đến đây bằng cách nào?
How did you get here?
Bạn đã uống bia phải không
Did you drink beer
Bạn đã để bức tranh ở đâu?
Where did you put the painting?
Chiếc bàn đã đứng đây nhiều năm
The table stood here for many years
Tôi đã ăn bánh mì cho bữa sáng
I ate/ had bread for breakfast
Anh ấy đã tìm thấy những chìa khóa của tôi trong xe hơi
He found my keys in the car
Bạn đã ném cái chai trên sàn
You threw the bottle on the floor
Tôi đã mất những chìa khóa của tôi
I lost my keys
Họ đã đi đâu?
Where did they go?
Chúng tôi đã dành 1 tuần với nhau
We spent a week together
Vì sao bạn dành tiền cho cái này?
Why do you spend money on this?
Tôi đã tắm
I took a shower
Tôi đã mua bánh pizza cho chúng ta
I bought pizza for us
Bức tranh luôn rơi trên giường của tôi
The painting always falls on my bed
Bạn đã bỏ sữa vào tủ lạnh chưa?
Did you put milk in the fridge?
Bạn đã tìm thấy hộ chiếu của tôi chưa?
Did you find my passport?
Tôi đã ngủ sau khi tôi làm bài tập về nhà
I slept after I did homework
Tôi đã thức dậy sớm sáng nay
I woke up early this morning
Sếp đã cho chúng ta 2 ngày
The boss gave us 2 days
Nó đã tốn tôi 2 tiếng để đi đến đây
It took me two hours to get here
Tôi đã dành thời gian với gia đình của tôi
I spent time with my family
Mẹ tôi đã làm bữa sáng
My mother made breakfast
Tôi đã quên địa chỉ
I forgot the address
Anh ấy đã có 1 chiếc xe hơi
He got a car
Chúng tôi đã mang theo 2 chai nước
We brought two bottles of water with us
Bữa sáng có mùi thơm
The breakfast smells good
Tôi để điện thoại trong túi quần của tôi
I put the phone in my pocket
Ngày hôm qua tôi đã dậy trễ
Yesterday I woke up late
Bạn đã quăng giày lên giường à?
Did you throw shoes on the bed?
Chúng tôi đã đi về nhà
We went home
Tôi đã không lấy điện thoại của bạn
I didn't take you phone