Game Preview

Michel Thomas Review A1 Unit 6

  •  English    36     Public
    Michel Thomas Review A1 Unit 6
  •   Study   Slideshow
  • Tôi đã không lấy điện thoại của bạn
    I didn't take you phone
  •  15
  • Chúng tôi đã đi về nhà
    We went home
  •  15
  • Bạn đã quăng giày lên giường à?
    Did you throw shoes on the bed?
  •  15
  • Ngày hôm qua tôi đã dậy trễ
    Yesterday I woke up late
  •  15
  • Tôi để điện thoại trong túi quần của tôi
    I put the phone in my pocket
  •  15
  • Bữa sáng có mùi thơm
    The breakfast smells good
  •  15
  • Chúng tôi đã mang theo 2 chai nước
    We brought two bottles of water with us
  •  15
  • Anh ấy đã có 1 chiếc xe hơi
    He got a car
  •  15
  • Tôi đã quên địa chỉ
    I forgot the address
  •  15
  • Mẹ tôi đã làm bữa sáng
    My mother made breakfast
  •  15
  • Tôi đã dành thời gian với gia đình của tôi
    I spent time with my family
  •  15
  • Nó đã tốn tôi 2 tiếng để đi đến đây
    It took me two hours to get here
  •  15
  • Sếp đã cho chúng ta 2 ngày
    The boss gave us 2 days
  •  15
  • Tôi đã thức dậy sớm sáng nay
    I woke up early this morning
  •  15
  • Tôi đã ngủ sau khi tôi làm bài tập về nhà
    I slept after I did homework
  •  15
  • Bạn đã tìm thấy hộ chiếu của tôi chưa?
    Did you find my passport?
  •  15