Game Preview

ADVERB

  •  English    14     Public
    Comparative
  •   Study   Slideshow
  • có mấy loại trạng từ
    có 5
  •  10
  • cách thức thành lập trạng từ chỉ cách thức
    Đa số : ADJ + ly
  •  10
  • vị trí của trạng từ trong câu
    sau tân ngữ/ trước động từ
  •  10
  • vai trò cảu trạng từ
    bổ nghĩa cho tính từ/ bổ nghĩa cho động từ
  •  10
  • 3 từ nào vừa là tính từ/ trạng từ
    late/ early / well
  •  10
  • các trạng từ tần suất mang nghĩa phủ định
    rarely, hardly , never, little ,...
  •  10
  • đặc điểm của những trạng từ phủ định
    ko được đi kèm với not
  •  10
  • cấu trúc đảo ngữ của các trạng từ phủ định
    HARDLY / NEVER + trợ động từ+ S+ Vnt
  •  10
  • My neighbour is a careless driver. He drives .............
    carelessly
  •  10
  • She is a good dancer. She dances really ..............
    well
  •  10
  • phân biệt late & lately
    late(adv, adj): trễ/ lately ( ADV): thời gian gần đây
  •  10
  • phân biệt farther/ further
    father : xa về khoảng cách/ further : xa theo nghĩa bóng
  •  10
  • 9. What is ___________ (good) film you´ve seen?
    better
  •  10
  • 18. Those cakes are ________ (bad) I´ve ever tasted
    the worst 
  •  10