Team 1
0
Team 2
0
Teams
Name
Score
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Loading
×
eraser
Reset score!
Oops!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
lifesaver
Give 20 points!
Oops!
10
×
cấu trúc đảo ngữ của các trạng từ phủ định
HARDLY / NEVER + trợ động từ+ S+ Vnt
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
cách thức thành lập trạng từ chỉ cách thức
Đa số : ADJ + ly
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
3 từ nào vừa là tính từ/ trạng từ
late/ early / well
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
vai trò cảu trạng từ
bổ nghĩa cho tính từ/ bổ nghĩa cho động từ
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
vị trí của trạng từ trong câu
sau tân ngữ/ trước động từ
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
9. What is ___________ (good) film you´ve seen?
better
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
các trạng từ tần suất mang nghĩa phủ định
rarely, hardly , never, little ,...
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
có mấy loại trạng từ
có 5
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
My neighbour is a careless driver. He drives .............
carelessly
Oops!
Check
Okay!
Check
×
lifesaver
Give 10 points!
Oops!
×
shark
Other team loses 20 points!
Okay!
×
gift
Win 10 points!
Okay!
×
lifesaver
Give 20 points!
Oops!
10
×
18. Those cakes are ________ (bad) I´ve ever tasted
the worst
Oops!
Check
Okay!
Check
×
heart
Other team wins 5 points!
Oops!
×
shark
Other team loses 10 points!
Okay!
×
shark
Other team loses 20 points!
Okay!
×
lifesaver
Give 20 points!
Oops!
10
×
đặc điểm của những trạng từ phủ định
ko được đi kèm với not
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
phân biệt late & lately
late(adv, adj): trễ/ lately ( ADV): thời gian gần đây
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
phân biệt farther/ further
father : xa về khoảng cách/ further : xa theo nghĩa bóng
Oops!
Check
Okay!
Check
×
Restart
Review
Join for Free
;
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies