Game Preview

Không thể nào + Verb + được

  •  Vietnamese    7     Public
    Grammar
  •   Study   Slideshow
  • Quả ớt cay quá, tôi .................
    không thể nào ăn được
  •  15
  • Iphone rất đắt, tôi không thể nào .........được
    mua
  •  10
  • .................., con không thể nào đi chơi được
    Nhiều bài tập quá
  •  15
  • cô ấy nói nhanh quá, tôi ........................được
    không thể nào hiểu
  •  15
  • .........................., xe máy không thể nào đi được.
    Trời mưa to or tắc đường
  •  15
  • Nước bị ô nhiễm, .......................sống được.
    cá khong thể nào
  •  15
  • Tôi ............................vì uống nhiều cà phê
    không thể nào ngủ được
  •  15