Game Preview

CHÍNH TẢ

  •  Vietnamese    16     Public
    Tuần 7
  •   Study   Slideshow
  • Điền < tr hay ch > vào chỗ trống và giải câu đố.
    tròn, Chẳng, trâu. Là cây bút mực
  •  25
  • Điền < iên hay iêng > vào chỗ trống và giải câu đố.
    giếng, kiến. Là quả dừa
  •  25
  • Điền vào chỗ trống < en hay oen >
    nhanh nhẹn
  •  15
  • Điền vào chỗ trống < en hay oen >
    nhoẻn miệng cười
  •  20
  • Điền vào chỗ trống < en hay oen >
    sắt hoen gỉ
  •  20
  • Điền vào chỗ trống < en hay oen >
    hèn nhát
  •  15
  • Tìm 2 tiếng có thể ghép với tiếng "trung". (Ví dụ trung thành)
    tập trung, trung bình, trung thực,...
  •  20
  • Tìm 2 tiếng có thể ghép với tiếng "chung" (ví dụ chung sức)
    chung tay, chung thuỷ, chung lòng,...
  •  20
  • Tìm 2 tiếng có thể ghép với tiếng "trai" (ví dụ con trai)
    trai tráng, trai gái, ngọc trai,...
  •  15
  • Tìm 2 tiếng có thể ghép với tiếng "chai" (ví dụ chai nước)
    chai lọ, chai tay, cái chai,...
  •  15
  • Tìm 2 tiếng có thể ghép với tiếng "trống" (ví dụ cái trống)
    trống vắng, trống trải, gà trống, trống trơn,...
  •  20
  • Tìm 2 tiếng có thể ghép với tiếng "chống" (ví dụ chống lại)
    chống đỡ, chống chọi, chống trả,...
  •  25
  • Tìm 2 tiếng có thể ghép với tiếng "kiên".
    kiên trì, kiên nhẫn, kiên cường, kiên cố,...
  •  25
  • Tìm 2 tiếng có thể ghép với tiếng "miếng".
    miếng thịt, miếng bánh, miếng gỗ, ...
  •  20
  • Tìm 2 tiếng có thể ghép với tiếng "tiếng".
    tiếng nói, tiếng cười, tiếng khóc, nổi tiếng, tiếng hót, tiếng kêu,...
  •  20
  • Tìm 2 tiếng có thể ghép với tiếng "tiến".
    tiến sĩ, tiến bộ, tiến tới, tiến lên,...
  •  20