Game Preview

ielts task 1

  •  English    13     Public
    ielts task 1
  •   Study   Slideshow
  • tăng (xu hướng tăng)
    increase (v) != rise (v) = grow = go up = climb
  •  15
  • ổn định
    stable (a)
  •  15
  • biến đồng = dao động = thay đổi , khác nhau (xu hướng tăng giảm bất thường)
    fluctuate (v) /ˈflʌk.tʃu.eɪt/ = oscillate = vary  /ˈveə.ri/ (v)
  •  15
  • giảm = đi xuống = rơi (xu hướng giảm)
    reduce (v) = decrease (v) = fall/fall down = go down = decline = drop (v)
  •  15
  • duy trì/ giữ nguyên sự ổn định = ổn định (xu hướng ổn định)
    remain/stay stable (v) =remain/ stay unchanged (v) = stabilize = to be unchanged
  •  15
  • xu hướng tăng
    upward trend = rise = increase = growth (n)
  •  15
  • phóng tên lửa = bay lên = bước nhảy vọt = nhảy (xu hướng tăng mạnh)
    rocket = soar = leap = jump (v,n)
  •  15
  • giảm = xu hướng giảm
    reduction = decrease = fall = decline = drop = downward trend (n)
  •  15
  • lao xuống = sụt giảm = giảm = giảm mạnh = giảm (xu hướng giảm mạnh )
    plunge (into) /plʌndʒ/ = slump = dive (by sth to sth ) =plummet /ˈplʌm.ɪt/ = dip (v,n)
  •  15
  • sự biến động (xu hướng tăng giảm bất thường)
    fluctuation = variation (n)
  •  15
  • sự ổn định
    stability (n)
  •  15
  • đạt đến đỉnh cao = đạt đến điểm cao
    reach a peak = reach/hit the highest point (v)
  •  15
  • rơi xuống mức thấp = chạm đáy
    reach/hit the lowest point = fall to a low = reach a bottom (v)
  •  15