Game Preview

Crime

  •  English    8     Public
    Vocabulary about Crime
  •   Study   Slideshow
  • The detective was fired because his work was not ____________ enough.
    rigorous (Viên thám tử bị sa thải vì công việc của anh ấy không đủ kỹ lưỡng/chặt chẽ)
  •  15
  • The assistant ____________ her boss of stealing the company’s money.
    accused (Người trợ lý đã buộc tội/cáo buộc sếp của cô ấy ăn cắp tiền của công ty)
  •  15
  • Forensic scientists performed a careful __________ of the crime scene.
    analysis (Các nhà khoa học pháp y đã tiến hành một cuộc phân tích cẩn thận tại hiện trường vụ án)
  •  15
  • I have thought and thought about it, but I just can’t ____________ the answer.
    figure out (Tôi đã suy nghĩ đi suy nghĩ lại về chuyện đó, nhưng tôi vẫn không thể tìmra/hiểu ra câu trả lời)
  •  15
  • The thieves were ______________ in the house they were burglarizing.
    caught red-handed (Những tên trộm đã bị bắt quả tang ngay trong ngôi nhà mà chúng đang đột nhập)
  •  15
  • They are keeping people away from the crime scene to _____________ it for the investigators.
    preserve (Họ đang ngăn mọi người lại gần hiện trường vụ án để giữ nguyên nó cho các điều tra viên)
  •  15
  • My parents _____________ me in many ways, including how I see the world.
    influence (Bố mẹ tôi ảnh hưởng đến tôi theo nhiều cách, bao gồm cả cách tôi nhìnnhận thế giới)
  •  15
  • She learned her interviewing ______________ from a famous detective.
    technique (Cô ấy đã học kỹ thuật phỏng vấn của mình từ một vịthám tử nổi tiếng)
  •  15